Kết quả tra từ “谋事”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
谋事móu shì
谋事: lên kế hoạch công việc; tìm kiếm việc làm
谋事在人,成事在天móu shì zài rén , chéng shì zài tiān
谋事在人,成事在天: Lên kế hoạch là ở người, thành công là ở trời (thành ngữ); Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên