Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “谅”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liàng

谅: thể hiện sự thông cảm; tha thứ; cho rằng; mong đợi

Từ vựng
谅解liàng jiě

谅解: hiểu; thông cảm; sự thông cảm

Cụm từ
体谅tǐ liàng

体谅: thấu hiểu; cho phép (điều gì đó); thể hiện sự thông cảm; đánh giá cao

Cụm từ
见谅jiàn liàng

见谅: xin hãy tha thứ cho tôi

Cụm từ
原谅色yuán liàng sè

原谅色: (tiếng lóng) màu xanh lá

Tiếng lóng xã hội
原谅yuán liàng

原谅: tha lỗi; tha thứ; xóa lỗi

Cụm từ