Kết quả tra từ “调谐”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
调谐tiáo xié
调谐: hài hòa; điều chỉnh; điều chỉnh (ví dụ: máy thu không dây); đưa vào trạng thái hòa hợp
射频调谐器shè pín tiáo xié qì
射频调谐器: bộ điều chỉnh RF