Kết quả tra từ “调整”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
调整tiáo zhěng
调整: điều chỉnh; sự điều chỉnh; sửa đổi; LT:個|个[ge4]
浮力调整装置fú lì tiáo zhěng zhuāng zhì
浮力调整装置: BCD; Thiết bị điều chỉnh độ nổi (lặn)
浮力调整背心fú lì tiáo zhěng bèi xīn
浮力调整背心: BCD; Thiết bị điều chỉnh độ nổi (lặn)