Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “谁”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shéi

谁: ai; cũng đọc là [shui2]

Từ vựng
谁笑在最后,谁笑得最好shéi xiào zài zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo

谁笑在最后,谁笑得最好: Ai cười sau cùng, mới là tốt nhất

Cụm từ
谁笑到最后,谁笑得最好shéi xiào dào zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo

谁笑到最后,谁笑得最好: Ai cười sau cùng là cười tốt nhất

Cụm từ
谁知道shéi zhī dào

谁知道: Trời biết...; Ai mà tưởng tượng được...?

Cụm từ
谁知shéi zhī

谁知: ai mà ngờ rằng; không ngờ rằng

Cụm từ
谁料shéi liào

谁料: ai mà ngờ rằng; ai mà ngờ được rằng

Cụm từ
谁怕谁shéi pà shéi

谁怕谁: cứ thử đi!; ai sợ ai?

Cụm từ
谁人乐队Shéi rén yuè duì

谁人乐队: The Who (ban nhạc rock Anh thập niên 1960)

Cụm từ
鹿死谁手lù sǐ shéi shǒu

鹿死谁手: nghĩa đen: hươu chết trong tay ai (thành ngữ); nghĩa bóng: ai sẽ giành chiến thắng

Thành ngữ
阿谁ā shuí

阿谁: ai

Cụm từ
花落谁家huā luò shéi jiā

花落谁家: ai sẽ là người chiến thắng?

Cụm từ
没谁了méi séi le

没谁了: (thông tục) không ai vượt qua được; phi thường; đáng chú ý

Cụm từ
爱谁谁ài shéi shéi

爱谁谁: (khẩu ngữ) sao cũng được; chẳng quan tâm

Khẩu ngữ
人谁无过rén shéi wú guò

人谁无过: Ai cũng mắc sai lầm (thành ngữ)

Thành ngữ