Kết quả tra từ “诲”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
诲huì
诲: dạy; dạy bảo; khuyên bảo
诲淫诲盗huì yín huì dào
诲淫诲盗: khuyến khích tình dục và bạo lực; kích thích dục vọng và lòng tham
诲淫性huì yín xìng
诲淫性: phóng đãng
诲淫huì yín
诲淫: kích thích dục vọng; thúc đẩy tình dục; khuyến khích sự phóng đãng
诲人不倦huì rén bù juàn
诲人不倦: dạy dỗ không biết mệt mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
规诲guī huì
规诲: khuyên bảo; dạy dỗ
教诲jiào huì
教诲: (văn học) dạy dỗ; khuyên răn; chỉ bảo; lời dạy; sự hướng dẫn; chỉ đạo
学而不厌,诲人不倦xué ér bù yàn , huì rén bù juàn
学而不厌,诲人不倦: học không biết chán, dạy không biết mỏi (thành ngữ, từ Luận Ngữ)