Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “诣”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

诣: đi (thăm người cấp trên); trình độ hiện tại trong học vấn hoặc nghệ thuật

Từ vựng
诣阙yì quē

诣阙: vào cung gặp hoàng đế

Cụm từ
诣门yì mén

诣门: thăm ai đó

Cụm từ
诣谒yì yè

诣谒: đến thăm

Cụm từ
造诣zào yì

造诣: trình độ tinh thông (một kỹ năng hoặc lĩnh vực kiến thức); (cổ) đến thăm ai đó

Cụm từ
躬诣gōng yì

躬诣: đích thân đến thăm (nhà ai đó)

Cụm từ
苦心孤诣kǔ xīn gū yì

苦心孤诣: nỗ lực bền bỉ (thành ngữ); sau nhiều khó nhọc; làm việc chăm chỉ về việc gì đó

Thành ngữ
绝诣jué yì

绝诣: hiểu biết sâu sắc

Cụm từ
渊诣yuān yì

渊诣: ý nghĩa sâu sắc và uyên thâm

Cụm từ