Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “诠”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
quán

诠: giải thích; bình luận; chú giải

Từ vựng
诠释资料quán shì zī liào

诠释资料: siêu dữ liệu

Cụm từ
诠释学quán shì xué

诠释学: thuật diễn giải

Cụm từ
诠释quán shì

诠释: diễn giải; bình luận và giải thích; chú giải; biểu diễn (tức là diễn một vai kịch); giải mã

Cụm từ
诠注quán zhù

诠注: ghi chú và bình luận; khú giải

Cụm từ
诠解quán jiě

诠解: giải thích (một văn bản)

Cụm từ
真诠zhēn quán

真诠: giải thích chân thực (đặc biệt là văn bản kinh điển hoặc tôn giáo); chú giải chân thực; chú giải đúng đắn

Cụm từ
正教真诠zhèng jiào zhēn quán

正教真诠: Chú giải về tôn giáo chân chính của Vương Đại Dư 王岱輿|王岱舆[Wang2 Dai4 yu2], một nghiên cứu về Hồi giáo; cũng được dịch là Giải thích thực sự của…

Cụm từ