Kết quả tra từ “识羞”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
识羞shí xiū
识羞: biết xấu hổ; cảm thấy xấu hổ (thường dùng với nghĩa tiêu cực, không biết xấu hổ)
碍口识羞ài kǒu shí xiū
碍口识羞: níu lưỡi vì sợ xấu hổ (thành ngữ)