Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “许愿”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
许愿xǔ yuàn

许愿: lập điều ước; lập lời thề; hứa ban thưởng

Cụm từ
许愿井xǔ yuàn jǐng

许愿井: giếng ước nguyện

Cụm từ
封官许愿fēng guān xǔ yuàn

封官许愿: mua chuộc lòng trung thành bằng cách hứa hẹn chức vụ và lợi ích vật chất

Cụm từ