Kết quả tra từ “许愿”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
许愿xǔ yuàn
许愿: lập điều ước; lập lời thề; hứa ban thưởng
许愿井xǔ yuàn jǐng
许愿井: giếng ước nguyện
封官许愿fēng guān xǔ yuàn
封官许愿: mua chuộc lòng trung thành bằng cách hứa hẹn chức vụ và lợi ích vật chất