Kết quả tra từ “记者”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
记者jì zhě
记者: phóng viên; nhà báo; LT:個|个[ge4]
记者站jì zhě zhàn
记者站: văn phòng phóng viên; trạm phóng viên
记者无国界jì zhě wú guó jiè
记者无国界: Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực)
记者会jì zhě huì
记者会: họp báo
记者招待会jì zhě zhāo dài huì
记者招待会: họp báo
记者报道jì zhě bào dào
记者报道: bài báo
特约记者tè yuē jì zhě
特约记者: phóng viên đặc biệt; cộng tác viên
无国界记者Wú guó jiè Jì zhě
无国界记者: Phóng viên Không Biên Giới (tổ chức áp lực)
新闻记者xīn wén jì zhě
新闻记者: nhà báo
摄影记者shè yǐng jì zhě
摄影记者: phóng viên ảnh
采访记者cǎi fǎng jì zhě
采访记者: phóng viên điều tra