Kết quả tra từ “记工”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
记工jì gōng
记工: ghi chép điểm công 工分[gong1 fen1]
记工员jì gōng yuán
记工员: người ghi chép điểm công