Kết quả tra từ “记事”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
记事jì shì
记事: ghi chép sự kiện; ghi chép; bắt đầu hình thành ký ức (sau tuổi thơ ấu)
记事簿jì shì bù
记事簿: sổ ghi nhớ (ghi chép sự kiện)
记事本jì shì běn
记事本: sổ tay; tập giấy ghi chú; máy tính xách tay
记事册jì shì cè
记事册: sổ ghi chép