Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “认领”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
认领rèn lǐng

认领: nhận là (tài sản của mình); nhận nuôi (một đứa trẻ); chấp nhận (một đứa con không hợp pháp như con ruột)

Cụm từ
失物认领shī wù rèn lǐng

失物认领: nhận lại đồ thất lạc

Cụm từ