Kết quả tra từ “计较”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
计较jì jiào
计较: bận tâm; mặc cả; cãi cọ; tranh luận; lên kế hoạch; mưu kế
斤斤计较jīn jīn jì jiào
斤斤计较: mặc cả từng chút; (ví dụ) quá chăm chú vào chuyện nhỏ nhặt; xem xét từng ly từng tý