Kết quả cho “计较”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bận tâm; mặc cả; cãi cọ; tranh luận; lên kế hoạch; mưu kế
mặc cả từng chút; (ví dụ) quá chăm chú vào chuyện nhỏ nhặt; xem xét từng ly từng tý
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bận tâm; mặc cả; cãi cọ; tranh luận; lên kế hoạch; mưu kế
mặc cả từng chút; (ví dụ) quá chăm chú vào chuyện nhỏ nhặt; xem xét từng ly từng tý