Kết quả tra từ “言中”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
言中yán zhòng
言中: lời nói thành tiên tri
发言中肯fā yán zhòng kěn
发言中肯: nói trúng phóc (thành ngữ)
妙在不言中miào zài bù yán zhōng
妙在不言中: cái hay nằm ở chỗ không nói ra (thành ngữ)
不幸言中bù xìng yán zhòng
不幸言中: hóa ra đúng như đã dự đoán hoặc lo sợ