Kết quả tra từ “触目”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
触目chù mù
触目: đập vào mắt; bắt mắt; nổi bật
触目惊心chù mù jīng xīn
触目惊心: nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc; kinh khủng khi thấy; cảnh tượng kinh hoàng
触目伤心chù mù shāng xīn
触目伤心: cảnh tượng đau lòng (thành ngữ)
不触目bù chù mù
不触目: không nổi bật