Kết quả tra từ “解闷”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
解闷jiě mèn
解闷: giải tỏa buồn chán hoặc u sầu; một cách tiêu khiển
聊以解闷liáo yǐ jiě mèn
聊以解闷: dùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó
消愁解闷xiāo chóu jiě mèn
消愁解闷: nghĩa đen: tiêu trừ lo lắng và xua tan u sầu (thành ngữ); giải trí thoát khỏi buồn chán; xua tan trầm cảm hoặc u sầu; giải toả căng thẳng; một…
散心解闷sàn xīn jiě mèn
散心解闷: giải toả tâm trí khỏi sự buồn chán (thành ngữ)