Kết quả tra từ “解理”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
解理jiě lǐ
解理: sự phân cắt (sự tách của khoáng vật như đá phiến dọc theo các mặt phẳng)
解理面jiě lǐ miàn
解理面: mặt phân cắt (ví dụ: của đá phiến)
解理方向jiě lǐ fāng xiàng
解理方向: hướng phân cắt (ví dụ, của đá phiến)