Kết quả tra từ “觐”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
觐jìn
觐: (lịch sử) yết kiến Hoàng đế
觐见jìn jiàn
觐见: yết kiến (Hoàng đế)
朝觐cháo jìn
朝觐: hoàng đế thiết triều; nhiệm vụ bá quan bày tỏ lòng tôn kính với quân chủ; hành hương (Hồi giáo)