Kết quả tra từ “规定”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
规定guī dìng
规定: quy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu); quy tắc; quy định; điều khoản; sự quy định
规定价格guī dìng jià gé
规定价格: ấn định giá
根据规定gēn jù guī dìng
根据规定: theo quy định; như đã quy định trong luật lệ
明文规定míng wén guī dìng
明文规定: quy định rõ ràng (bằng văn bản)
按规定àn guī dìng
按规定: theo quy định
一般规定yī bān guī dìng
一般规定: quy định thông thường (luật pháp)