Kết quả tra từ “观念”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
观念guān niàn
观念: khái niệm; suy nghĩ; ý tưởng; cảm giác; quan điểm; tư tưởng; ấn tượng chung
绝对观念jué duì guān niàn
绝对观念: ý niệm tuyệt đối (trong triết học Hegel)
强迫观念qiǎng pò guān niàn
强迫观念: quan niệm cưỡng chế; ám ảnh