Kết quả cho “见面”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gặp mặt; gặp nhau; LT:次[ci4]
buổi gặp gỡ
quà tặng ai đó khi gặp lần đầu
từ chối gặp ai; tránh mặt ai
biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gặp mặt; gặp nhau; LT:次[ci4]
buổi gặp gỡ
quà tặng ai đó khi gặp lần đầu
từ chối gặp ai; tránh mặt ai
biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)