Kết quả tra từ “见闻”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
见闻jiàn wén
见闻: những gì người ta đã nhìn thấy và nghe được; kiến thức; kinh nghiệm của một người
见闻有限jiàn wén yǒu xiàn
见闻有限: kinh nghiệm và kiến thức có hạn (thành ngữ)