Kết quả tra từ “见识”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
见识jiàn shi
见识: mở mang kiến thức về điều gì; trải nghiệm cho bản thân; kiến thức; kinh nghiệm; nhìn xa hiểu rộng
见识浅jiàn shi qiǎn
见识浅: thiển cận
长见识zhǎng jiàn shi
长见识: mở mang kiến thức và kinh nghiệm
一般见识yī bān jiàn shi
一般见识: hiểu biết bình thường; (thành ngữ) không muốn hạ thấp bản thân để ngang hàng với người có kiến thức kém