Kết quả tra từ “见证人”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
见证人jiàn zhèng rén
见证人: nhân chứng (một sự việc); người làm chứng (một giao dịch pháp lý)
耶和华见证人Yē hé huá Jiàn zhèng rén
耶和华见证人: Nhân Chứng Giê-hô-va