Kết quả cho “褐”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
màu nâu; màu xám hoặc màu tối; vải gai thô; ở Đài Loan đọc là [he2]
than non; than nâu
màu nâu
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét màu xám (Turdus feae)
(loài chim ở Trung Quốc) sê sẻ đầu đỏ (Emberiza bruniceps)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đầm lầy nâu (Prunella fulvescens)
(loài chim ở Trung Quốc) cú rừng nâu (Strix leptogrammica)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi tối màu (Phylloscopus fuscatus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe nước nâu (Cinclus pallasii)
(loài chim ở Trung Quốc) cú cá nâu (Ketupa zeylonensis)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông nâu (Pyrrhula nipalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu chân đỏ (Accipiter badius)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi ngực nâu (Muscicapa muttui)
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tai nâu (Crossoptilon mantchuricum)
(loài chim ở Trung Quốc) chim điên nâu (Sula leucogaster)
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt mỏ quặp nâu (Cholornis unicolor)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mào xám (Lophophanes dichrous)
(loài chim ở Trung Quốc) diều đầu nâu (Aviceda jerdoni)
(loài chim ở Trung Quốc) én cát họng xám (Riparia chinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) yuhina Đài Loan (Yuhina brunneiceps)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô núi (Poecile montanus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi của Sillem (Leucosticte sillemi)
(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo đầu xám (Fulvetta cinereiceps)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bông vàng nhạt (Prinia inornata)