Kết quả tra từ “褐”
Tìm thấy 49 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
褐: màu nâu; màu xám hoặc màu tối; vải gai thô; ở Đài Loan đọc là [he2]
褐鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt mỏ quặp nâu (Cholornis unicolor)
褐鲣鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim điên nâu (Sula leucogaster)
褐马鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tai nâu (Crossoptilon mantchuricum)
褐头鹪莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bông vàng nhạt (Prinia inornata)
褐头鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét màu xám (Turdus feae)
褐头鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sê sẻ đầu đỏ (Emberiza bruniceps)
褐头凤鹛: (loài chim ở Trung Quốc) yuhina Đài Loan (Yuhina brunneiceps)
褐头雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo đầu xám (Fulvetta cinereiceps)
褐头岭雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi của Sillem (Leucosticte sillemi)
褐头山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô núi (Poecile montanus)
褐顶雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mốc (Alcippe brunnea)
褐色: màu nâu
褐脸雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu má nâu (Alcippe poioicephala)
褐胁雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ Fulvetta mũ rỉ (Alcippe dubia)
褐胸鹟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi ngực nâu (Muscicapa muttui)
褐胸山鹧鸪: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô lưng vằn (Arborophila brunneopectus)
褐胸噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu xám (Garrulax maesi)
褐背鹟鵙: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích bông sơn ca cánh sọc (Hemipus picatus)
褐背地山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi đất lưng nâu (Pseudopodoces humilis)
褐耳鹰: (loài chim ở Trung Quốc) diều hâu chân đỏ (Accipiter badius)
褐翅鸦鹃: (loài chim ở Trung Quốc) bìm bịp lớn (Centropus sinensis)
褐翅鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt cánh nâu (Sinosuthora brunnea)
褐翅雪雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết Tây Tạng (Montifringilla adamsi)
褐翅燕鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn nâu (Onychoprion anaethetus)
褐翅叉尾海燕: (loài chim ở Trung Quốc) Hải yến bão đuôi chẻ cánh nâu (Oceanodroma tristrami)
褐煤: than non; than nâu
褐灰雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông nâu (Pyrrhula nipalensis)
褐渔鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú cá nâu (Ketupa zeylonensis)
褐河乌: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe nước nâu (Cinclus pallasii)
褐柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi tối màu (Phylloscopus fuscatus)
褐林鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú rừng nâu (Strix leptogrammica)
褐岩鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim đầm lầy nâu (Prunella fulvescens)
褐山鹪莺: (loài chim ở Trung Quốc) chiền chiện nâu (Prinia polychroa)
褐喉食蜜鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật họng nâu (Anthreptes malacensis)
褐喉沙燕: (loài chim ở Trung Quốc) én cát họng xám (Riparia chinensis)
褐喉旋木雀: (loài chim ở Trung Quốc) trèo cây họng nâu (Certhia discolor)
褐冠鹃隼: (loài chim ở Trung Quốc) diều đầu nâu (Aviceda jerdoni)
褐冠山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mào xám (Lophophanes dichrous)
黄褐色: màu vàng nâu; màu hung
黄褐斑: nám da
赤褐色: màu nâu đỏ; nâu hơi đỏ
茶褐色: màu nâu đậm; màu nâu vàng
纯褐鹱: (loài chim ở Trung Quốc) hải âu Bulwer (Bulweria bulwerii)
棕褐色: màu nâu rám nắng; màu nâu sepia
棕褐短翅莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi nâu (Locustella luteoventris)
棕尾褐鹟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi nâu hung (Muscicapa ferruginea)
川褐头山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Tứ Xuyên (Poecile weigoldicus)
印缅褐头雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) fulvetta Manipur (Fulvetta manipurensis)