Kết quả tra từ “裤子”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
裤子kù zi
裤子: quần dài; quần; LT:條|条[tiao2]
裤子kù zi
裤子: biến thể của 褲子|裤子, quần dài; quần tây
脱裤子放屁tuō kù zi fàng pì
脱裤子放屁: nghĩa đen: cởi quần để đánh rắm; nghĩa bóng: làm chuyện hoàn toàn không cần thiết; nghĩa bóng: làm cho mọi việc phức tạp quá mức
纨裤子弟wán kù zǐ dì
纨裤子弟: công tử bột; công tử ăn chơi; kẻ lười biếng
穿一条裤子chuān yī tiáo kù zi
穿一条裤子: (về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn; như người một nhà; chia sẻ cùng quan điểm
尿裤子niào kù zi
尿裤子: đái ra quần