Kết quả cho “裤子”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
Quần, cái quần
đái ra quần
công tử bột; công tử ăn chơi; kẻ lười biếng
(về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn; như người một nhà; chia sẻ cùng quan điểm
nghĩa đen: cởi quần để đánh rắm; nghĩa bóng: làm chuyện hoàn toàn không cần thiết; nghĩa bóng: làm cho mọi việc phức tạp quá mức