Kết quả tra từ “装配”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
装配zhuāng pèi
装配: lắp ráp; lắp vào
装配线zhuāng pèi xiàn
装配线: dây chuyền lắp ráp; dây chuyền sản xuất
装配工厂zhuāng pèi gōng chǎng
装配工厂: nhà máy lắp ráp
装配员zhuāng pèi yuán
装配员: công nhân lắp ráp