Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “装卸”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
装卸zhuāng xiè

装卸: bốc xếp; chuyển tải; lắp ráp và tháo rời

Cụm từ
装卸工zhuāng xiè gōng

装卸工: công nhân bốc xếp; công nhân bến cảng

Cụm từ