Kết quả tra từ “袁”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
袁: áo dài (cũ)
袁头: đồng xu bạc từ thời đầu Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949) có khắc đầu của Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]
袁静: Nguyên Tĩnh (1911-1999), nhà văn, nhà viết kịch và nhà phê bình điện ảnh
袁咏仪: Anita Yuen (1971-), nữ diễn viên Hồng Kông
袁绍: Viên Thiệu (153-202), tướng quân cuối thời Hán, sau trở thành quân phiệt
袁桷: Yuan Jue (1267-1327), nhà văn và nhà thư pháp đời Nguyên
袁枚: Yuan Mei (1716-1798), nhà thơ và nhà phê bình nổi tiếng thời Thanh, một trong ba đại thi nhân thời Càn Long 乾嘉三大家
袁州区: quận Yuanzhou của thành phố Yichun 宜春市, tỉnh Giang Tây
袁州: quận Nguyên Châu của thành phố Nghi Xuân 宜春市, Giang Tây
袁宏道: Viên Hoằng Đạo (1568-1610), nhà thơ và nhà văn du ký thời Minh
袁于令: Viên Vu Linh (mất 1674) nhà văn thời Thanh, tác giả của Tây Lâu Ký 西樓記|西楼记[Xi1 lou2 Ji4]
袁世凯: Viên Thế Khải (1859-1916), đại tướng cuối thời Thanh, sau trở thành quân phiệt và tự xưng hoàng đế Trung Quốc
反袁斗争: cuộc chiến năm 1915 chống Viên Thế Khải và ủng hộ Cộng hòa
反袁运动: phong trào phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916; giống…
反袁: phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916