Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “补足”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
补足bǔ zú

补足: bổ sung đầy đủ; bù đắp thiếu hụt; lấp đầy (chỗ trống, thiếu hụt,...)

Cụm từ
补足额bǔ zú é

补足额: phần bổ sung; tổng bổ sung

Cụm từ
补足音程bǔ zú yīn chéng

补足音程: quãng bổ sung; quãng nhạc bổ sung để thành một quãng tám

Cụm từ