Kết quả cho “补足”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bổ sung đầy đủ; bù đắp thiếu hụt; lấp đầy (chỗ trống, thiếu hụt,...)
phần bổ sung; tổng bổ sung
quãng bổ sung; quãng nhạc bổ sung để thành một quãng tám
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bổ sung đầy đủ; bù đắp thiếu hụt; lấp đầy (chỗ trống, thiếu hụt,...)
phần bổ sung; tổng bổ sung
quãng bổ sung; quãng nhạc bổ sung để thành một quãng tám