Kết quả tra từ “补足”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
补足bǔ zú
补足: bổ sung đầy đủ; bù đắp thiếu hụt; lấp đầy (chỗ trống, thiếu hụt,...)
补足额bǔ zú é
补足额: phần bổ sung; tổng bổ sung
补足音程bǔ zú yīn chéng
补足音程: quãng bổ sung; quãng nhạc bổ sung để thành một quãng tám