Kết quả tra từ “补贴”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
补贴bǔ tiē
补贴: trợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp; bổ sung (lương,...); phúc lợi
额外补贴é wài bǔ tiē
额外补贴: cấp thêm trợ cấp, hoặc tiền thưởng, v.v.; tiền thưởng; đãi ngộ