Kết quả tra từ “血糖”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
血糖xuè táng
血糖: đường huyết
高血糖gāo xuè táng
高血糖: tăng đường huyết; mức đường trong máu cao bất thường
低血糖dī xuè táng
低血糖: hạ đường huyết (y học)