Kết quả tra từ “血球”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
血球xuè qiú
血球: huyết cầu; tế bào máu
镰状红血球贫血症lián zhuàng hóng xuè qiú pín xuè zhèng
镰状红血球贫血症: bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
红血球生成素hóng xuè qiú shēng chéng sù
红血球生成素: erythropoietin (EPO)
红血球hóng xuè qiú
红血球: hồng cầu; tế bào máu đỏ
白血球bái xuè qiú
白血球: tế bào bạch cầu; bạch cầu