Kết quả tra từ “血本”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
血本xuè běn
血本: vốn liếng khó nhọc kiếm được
血本无归xuè běn wú guī
血本无归: (thành ngữ) mất hết tất cả những gì đã đầu tư; mất trắng
不惜血本bù xī xuè běn
不惜血本: không tiếc công sức; cống hiến toàn bộ năng lượng