Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “血性”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
血性xuè xìng

血性: dũng cảm; kiên cường; không khuất phục

Cụm từ
贫血性坏死pín xuè xìng huài sǐ

贫血性坏死: hoại tử thiếu máu

Cụm từ
失血性贫血shī xuè xìng pín xuè

失血性贫血: thiếu máu do mất máu

Cụm từ
出血性登革热chū xuè xìng dēng gé rè

出血性登革热: sốt xuất huyết do virus Dengue (Dengue Hemorrhagic Fever, viết tắt là DHF)

Viết tắt
出血性chū xuè xìng

出血性: xuất huyết

Cụm từ