Kết quả tra từ “血亲”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
血亲xuè qīn
血亲: quan hệ huyết thống; người thân
血亲复仇xuè qīn fù chóu
血亲复仇: mối thù huyết tộc (thành ngữ)
直系血亲zhí xì xuè qìng
直系血亲: hậu duệ trực hệ; người thân ruột thịt