Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蠲”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
juān

蠲: khấu trừ; cho thấy; sáng sủa và sạch sẽ; con đom đóm; con rết nhỏ; con cuốn chiếu

Từ vựng
蠲体juān tǐ

蠲体: tắm rửa sạch sẽ

Cụm từ
蠲除苛政juān chú kē zhèng

蠲除苛政: giảm bớt chính quyền hà khắc (thành ngữ)

Thành ngữ
蠲除juān chú

蠲除: miễn trừ; tránh; chuộc

Cụm từ
蠲赋juān fù

蠲赋: miễn thuế

Cụm từ
蠲苛juān kē

蠲苛: bãi bỏ luật lệ, thuế má hà khắc, v.v

Cụm từ
蠲租juān zū

蠲租: miễn tiền thuê hoặc thuế

Cụm từ
蠲洁juān jié

蠲洁: làm sạch; rửa sạch; làm tinh khiết

Cụm từ
蠲涤juān dí

蠲涤: rửa; rửa sạch

Cụm từ
蠲减juān jiǎn

蠲减: giảm bớt hoặc miễn (thuế, v.v.)

Cụm từ
蠲吉juān jí

蠲吉: biến thể của 涓吉[juan1 ji2]

Cụm từ
蠲免juān miǎn

蠲免: miễn cho ai đó (hình phạt, thuế má, v.v.); ân xá ai đó

Cụm từ