Kết quả tra từ “蟠桃”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蟠桃pán táo
蟠桃: quả đào dẹt (còn gọi là đào Saturn hoặc đào donut); đào trường sinh được Tây Vương Mẫu 西王母 cất giữ
蟠桃胜会pán táo shèng huì
蟠桃胜会: yến tiệc chiến thắng thưởng thức đào trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母