Kết quả tra từ “蟆”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蟆má
蟆: biến thể cũ của 蟆[ma2]
蟆má
蟆: cóc
虾蟆há ma
虾蟆: biến thể của 蛤蟆[ha2 ma5]
蛤蟆镜há ma jìng
蛤蟆镜: kính mát phi công
蛤蟆夯há ma hāng
蛤蟆夯: máy đầm hoặc máy nén chạy bằng điện
蛤蟆há ma
蛤蟆: ếch; cóc
癞蛤蟆想吃天鹅肉lài há ma xiǎng chī tiān é ròu
癞蛤蟆想吃天鹅肉: nghĩa đen: con cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn làm việc quá tầm của mình
癞蛤蟆lài há ma
癞蛤蟆: con cóc
哈士蟆hà shi má
哈士蟆: ếch nâu Trung Quốc (Rana chensinensis) (từ mượn từ tiếng Mãn); phiên âm Đài Loan [ha1 shi4 ma2]