Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “螺丝”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
螺丝luó sī

螺丝: đinh vít

Cụm từ
螺丝钻luó sī zuàn

螺丝钻: mũi khoan; khoan cầm tay; cocktail screwdriver

Cụm từ
螺丝钉luó sī dīng

螺丝钉: ốc vít

Cụm từ
螺丝起子luó sī qǐ zi

螺丝起子: tuốc nơ vít

Cụm từ
螺丝粉luó sī fěn

螺丝粉: mì ống xoắn (mì pasta hình xoắn)

Cụm từ
螺丝母luó sī mǔ

螺丝母: đai ốc (phần cái của đai ốc và bu lông)

Cụm từ
螺丝帽luó sī mào

螺丝帽: đai ốc (thành phần cái của đai ốc và bu lông)

Cụm từ
螺丝刀luó sī dāo

螺丝刀: tuốc nơ vít; LT:把[ba3]

Cụm từ
永不生锈的螺丝钉yǒng bù shēng xiù de luó sī dīng

永不生锈的螺丝钉: "con ốc vít không bao giờ rỉ sét" — người phục vụ Đảng Cộng sản một cách vô tư và hết lòng, như Lôi Phong 雷鋒|雷锋[Lei2 Feng1], người được gán cho…

Cụm từ
吃螺丝chī luó sī

吃螺丝: (diễn viên, phát thanh viên, v.v.) nói vấp (Đài Loan)

Cụm từ