Kết quả tra từ “螯”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
螯áo
螯: càng; móng (cua); kìm; nghẹ (cua); Astacus fluviatilis
螯虾áo xiā
螯虾: tôm càng; tôm rồng đất
螯肢áo zhī
螯肢: kìm chân, kìm càng (ở động vật)
绒螯蟹róng áo xiè
绒螯蟹: cua lông (Eriocheir sinensis)
克氏原螯虾kè shì yuán áo xiā
克氏原螯虾: tôm càng đỏ (Procambarus clarkii); tôm hùm đất Louisiana