Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蜻”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qīng

蜻: xem 蜻蜓[qing1 ting2]

Từ vựng
蜻蝏qīng tíng

蜻蝏: biến thể của 蜻蜓[qing1 ting2]

Cụm từ
蜻蜓点水qīng tíng diǎn shuǐ

蜻蜓点水: nghĩa đen: chuồn chuồn chạm nước nhẹ; tiếp xúc hời hợt (thành ngữ)

Thành ngữ
蜻蜓目qīng tíng mù

蜻蜓目: Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn ngô và chuồn chuồn kim

Cụm từ
蜻蜓撼石柱qīng tíng hàn shí zhù

蜻蜓撼石柱: nghĩa đen: chuồn chuồn lay cột đá (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao khả năng của mình

Thành ngữ
蜻蜓qīng tíng

蜻蜓: con chuồn chuồn

Cụm từ
蜻蛉目qīng líng mù

蜻蛉目: Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn và chuồn chuồn kim

Cụm từ
蜻蛉qīng líng

蜻蛉: con chuồn chuồn kim; côn trùng cánh ren

Cụm từ
草蜻蛉cǎo qīng líng

草蜻蛉: bọ cánh ren xanh

Cụm từ
剑走蜻蛉jiàn zǒu qīng líng

剑走蜻蛉: kiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường

Thành ngữ