Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蜓”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tíng

蜓: xem 蜻蜓[qing1 ting2]

Từ vựng
蜻蜓点水qīng tíng diǎn shuǐ

蜻蜓点水: nghĩa đen: chuồn chuồn chạm nước nhẹ; tiếp xúc hời hợt (thành ngữ)

Thành ngữ
蜻蜓目qīng tíng mù

蜻蜓目: Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn ngô và chuồn chuồn kim

Cụm từ
蜻蜓撼石柱qīng tíng hàn shí zhù

蜻蜓撼石柱: nghĩa đen: chuồn chuồn lay cột đá (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao khả năng của mình

Thành ngữ
蜻蜓qīng tíng

蜻蜓: con chuồn chuồn

Cụm từ
堰蜓座Yàn tíng zuò

堰蜓座: Chamaeleon (chòm sao)

Cụm từ