Kết quả tra từ “蜃”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蜃shèn
蜃: con trai khổng lồ; (thần thoại) quái vật trai được cho là thở ra hơi nước tạo thành ảo ảnh các tòa nhà
蜃景shèn jǐng
蜃景: ảo ảnh
海市蜃楼hǎi shì shèn lóu
海市蜃楼: ảo ảnh (nghĩa đen hoặc bóng)