Kết quả tra từ “蛉”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蛉líng
蛉: ruồi cát
螟蛉子míng líng zǐ
螟蛉子: con nuôi
螟蛉míng líng
螟蛉: sâu xanh hại lúa hoặc ấu trùng côn trùng tương tự; con nuôi (Nguyên nhân từ: Ong bắp cày của một loài đặc biệt bắt sâu về tổ làm thức ăn cho…
蜻蛉目qīng líng mù
蜻蛉目: Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn và chuồn chuồn kim
蜻蛉qīng líng
蜻蛉: con chuồn chuồn kim; côn trùng cánh ren
草蜻蛉cǎo qīng líng
草蜻蛉: bọ cánh ren xanh
白蛉热bái líng rè
白蛉热: sốt do ruồi cát
剑走蜻蛉jiàn zǒu qīng líng
剑走蜻蛉: kiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường