Kết quả tra từ “蚵”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蚵é
蚵: (Đài Loan) con hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô])
蚵仔煎é zǐ jiān
蚵仔煎: (Đài Loan) trứng ốp la hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô-á-tsian])
蚵仔é zi
蚵仔: con hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô-á])
屎蚵螂shǐ kē láng
屎蚵螂: bọ hung