Kết quả tra từ “虾米”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
虾米xiā mǐ
虾米: tôm nhỏ; tôm khô bóc vỏ; (Đài Loan) (thông tục) cái gì (từ tiếng Đài Loan 啥物, phát âm Tai-lo [siánn-mih], tương đương với tiếng Quan Thoại…
小虾米xiǎo xiā mi
小虾米: tôm; nghĩa bóng: nhân vật nhỏ; người chơi thứ yếu
呒虾米Wú xiā mǐ
呒虾米: Boshiamy, trình biên tập phương pháp nhập cho tiếng Hoa (từ tiếng Đài Loan 無啥物, phát âm Tai-lo [bô-siánn-mih] "không có gì")