虾米 là gì?
虾米 [xiā mǐ] có nghĩa là tôm nhỏ; tôm khô bóc vỏ; (Đài Loan) (thông tục) cái gì (từ tiếng Đài Loan 啥物, phát âm Tai-lo [siánn-mih], tương đương với tiếng Quan Thoại 什麼|什么[shen2 me5]).
Nghĩa của từ 虾米 trong tiếng Việt
- tôm nhỏ
- tôm khô bóc vỏ
- (Đài Loan) (thông tục) cái gì (từ tiếng Đài Loan 啥物, phát âm Tai-lo [siánn-mih], tương đương với tiếng Quan Thoại 什麼|什么[shen2 me5])
Cách đọc và ghi nhớ 虾米
虾米 được đọc là xiā mǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tôm nhỏ; tôm khô bóc vỏ; (Đài Loan) (thông tục) cái gì (từ tiếng Đài Loan 啥物, phát âm Tai-lo [siánn-mih], tương đương với tiếng Quan Thoại 什麼|什么[shen2 me5])”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .